Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Thanh Mão)
  • (Nguyễn Thị Thu Lan)
  • (Nguyễn Thị Xuân Mai)

Tìm kiếm với Google

Liên kết Web


Đồng hồ

Từ điển- Dictionary


Tra theo từ điển:



Học Tiếng Anh trực tuyến

Bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh

Điều tra ý kiến

Bạn là ai?
Giáo viên trường THCS Mai Đình
Giáo viên trường khác
Học sinh trường THCS Mai Đình
Học sinh trường khác
Khách ghé thăm

Lịch và máy tính

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Hall_Of_Fame_The_Script_ft_will_i_am__The_Script_ft_will_i_am.mp3 Chao_Nam_Hoc_Moi1.swf Daythonvyda.swf 0.Canh_Ba_Be.jpg 303HMKCAP34JN9CAXHL49MCAPNELXSCAUQIUPICA5L5EBNCAUP1PIJCA70KS2NCA0L5KCICAS53ZN8CA6V4GPDCAI4IUU4CAHBAEI6CAKRIHTZCAQA0WLYCAIV2TQOCAU61CUECA7S02WRCAVSDW0RCA4QMU8B.jpg Best.jpg VOV_MEDIA__Tho_vit_dang_m.mp3 TIENG_THO_13_4_so_1.mp3 0.hoa-tuyet.swf 0.xmas-snow.swf 0.Jingle-bells.swf Se_Mai_Yeu_Em_Nhu_Vay__Ung_Hoang_Phuc_NCT_2026659659.mp3 Nothinggonnachangemyloveforyou1.mp3 ATT20631852.jpg Mon_an.jpg 17931_1329845002190_1112937450_1014439_3369965_n1.jpg 301112360528351.jpg Lich_flash.swf Ai_len_xu_hoa_dao.flv Tx1.swf

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    NGHE NHẠC ONLINE


    MusicPlaylistRingtones
    Create a playlist at MixPod.com

    Lifelines - Unit 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Thu Lan (trang riêng)
    Ngày gửi: 15h:34' 29-01-2010
    Dung lượng: 649.7 KB
    Số lượt tải: 526
    Số lượt thích: 1 người (Hoai Thanh)
    Welcome to our class!
    Sunday, January 10th,2010
    Unit 1: GETTING STARTED
    The alphabet.
    Diphthongs and tripthongs.
    Vowels.
    (e)
    Consonants
    NEW WORDS
    Pronouns (S).
    I :
    He:
    She:
    It:
    We:
    You:
    They:
    tôi
    anh ấy, chú ấy, bác ấy
    chị ấy, cô ấy, bác ấy
    nó
    chúng tôi, chúng ta, chúng mình
    bạn , các bạn
    họ, chúng nó
    Đại từ nhân xưng (Pronouns) là những từ dùng để xưng hô trong giao tiếp. Ngôi thứ nhất thuộc về người nói, ngôi thứ hai thuộc về người nghe, ngôi thứ ba thuộc về người hoặc con vật hoặc đồ vật mà người nói và người nghe đề cập tới. Đại từ nhân xưng được làm chủ ngữ nên có thể gọi chúng là đại từ chủ ngữ.
    HELLO
    1. Listen and repeat the conversation (1.1 P.6).
    2. Match the flags and the countries (1.2 P6).
    Argentina
    Brazil
    Japan
    Italy
    The USA
    Poland
    Switzerland
    Turkey
    Hungary
    France
    Spain
    The UK
    Nice / Pleased/ Glad to meet you.
    3. Listen and complete the conversation (1.3 P7).
    - Listen to some more conversations (1.4 P7).
    Where are they from?
    Banu/
    Sahra and Michael/
    Fernando and Telma/
    Gabor/
    Keiko/
    Turkey
    The USA
    Brazil
    Hungary
    Japan
    Introduce those people.
    Example: This is … . He’s/ She’s from… .
    This is … and … . They’re from… .
    NUMBERS
    2. Listen and write the 4 telephone numbers (1.6 P.7).
    3. Listen. Which numbers do you hear (1.7 P6) ?
    1. Match (1.5 P.7).
    1, 0181 4639 865 2, 017 6536 119
    3, 512 091 4, 0898 44 33 88
    1, 61 2, 16 3, 42 4, 80 5, 79
    one
    two
    three
    four
    five
    six
    seven
    eight
    nine
    ten
    4. Write the missing numbers (3. P7).
    11. eleven
    12. twelve
    13. thirteen
    14. ……….
    15. fifteen
    16. ……….
    17. seventeen
    18. ……….
    19. nineteen
    20. ……….
    21. twenty one
    22. ………..
    30. ………..
    40. forty
    50. ………..
    60. sixty
    70. ………..
    80. eighty
    90. …………
    100. a/ one hundred
    fourteen
    sixteen
    eighteen
    twenty
    twenty two
    thirty
    fifty
    seventy
    ninety
    CLASSROOM LANGUAGE
    1. Look at the classroom P8.
    Use these words to label the things in the picture.
    umbrella, girl, woman, pen, apple, desk, bag,
    book, orange, notebook, student, man, boy, teacher
    - Listen and check.
    1
    5
    4
    7
    8
    9
    12
    11
    10
    13
    14
    3
    6
    2
    Spell those words.
    S1: How do you spell umbrella?
    S2: It’s u-m-b-r-e-l-l-a
    2. Put these words in the correct columns.
    umbrella, girl, woman, pen, apple, desk, bag,
    book, orange, notebook, student, man, boy, teacher
    girl, woman, pen, desk, bag, book, notebook, student, man, boy, teacher
    umbrella, apple, orange
    Indefinite article : a, an
    - Mạo từ không xác định “a" hoặc “an" luôn đứng trước danh từ đếm được số ít (tương đương với ONE). Tuy nhiên, khi dùng ONE, ta có phần muốn nhấn mạnh số lượng hơn, trong khi mạo từ bất định chỉ để giới thiệu ra một danh từ được nhắc đến lần đầu tiên trong một cuộc nói đối thoại
    - Dùng a trước danh từ đếm được số ít bắt đầu bằng ÂM PHỤ ÂM.
    - Dùng an trước danh từ đếm được số ít bắt đầu bằng ÂM NGUYÊN ÂM.
    PERSONAL INFORMATION
    1. Listen to the conversation (1.11 P9).
    Complete the card .
    Name: Mandy …………
    Age: ……………………
    Tel.no. …………………
    Walls
    19
    0152 4694 817
    Complete these questions:
    What’s your ……………?
    How old ……………you?
    What’s ……….....address?
    What’s your telephone ………....?
    name
    are
    number
    your
    2. Ask your partner and complete the card (2 P.9).
    PLURALS
    - Listen and repeat (1. P9).
    - some irregular nouns (1.13 p9):
    a man  2 man a woman  3 women
    a child  10 children a person  5 people
    Nguyên tắc đổi sang số nhiều

    1. Thông thường danh từ lấy thêm S ở số nhiều.
    Ví dụ: chair - chairs ; girl - girls ; dog - dogs
    2. Những danh từ tận cùng bằng O, X, S, Z, CH, SH lấy thêm ES ở số nhiều.
    Ví dụ: potato - potatoes ; box - boxes ; watch - watches ; dish - dishes
    Ngoại lệ:
    a) Những danh từ tận cùng bằng nguyên âm + O chỉ lấy thêm S ở số nhiều.
    Ví dụ: cuckoos, bamboos, curios, studios, radios
    b) Những danh từ tận cùng bằng O nhưng có nguồn gốc không phải là tiếng Anh chỉ lấy thêm S ở số nhiều.
    Ví dụ: pianos, photos, magnetos, kilos
    3. Những danh từ tận cùng bằng phụ âm + Y thì chuyển Y thành i trước khi lấy thêm ES.
    Ví dụ: lady - ladies ; story - stories
    4. Những danh từ tận cùng bằng F hay FE thì chuyển thành VES ở số nhiều.
    Ví dụ: leaf - leaves, knife - knives
    Cách phát âm S tận cùng
    1. Được phát âm là /z/: khi đi sau các nguyên âm và các phụ âm hữu thanh (voiced consonants), cụ thể là các phụ âm sau: /b/, /d/, /g/, /v/, /T/, /m/, /n/, /N/, /l/, /r/.
    Ví dụ: boys, lies, ways, pubs, words, pigs, loves, bathes
    2. Được phát âm là /s/: khi đi sau các phụ âm vô thanh (voiceless consonants), cụ thể là các phụ âm sau: /f/, /k/, /p/, /t/ và /H/.
    Ví dụ: laughs, walks, cups, cats, tenths.
    3. Được phát âm là /iz/: khi đi sau một phụ âm rít (hissing consonants), cụ thể là các phụ âm sau: /z/, /s/, /dZ/, /tS/, /S/, /Z/.
    Ví dụ: refuses, passes, judges, churches, garages, wishes.
    ADJECTIVES (adj)
    1. Put the adjs in the box under the correct pictures 1. P10
    1, old 2, fast 3, light 4, new 5, expensive
    6, thin 7, tall 8. bad 9, fat 10, big
    2. Put the words in the correct order 2. P10.
    two fast cars
    new shoes
    a small dog
    IN A CAFÉ
    1. Listen and complete the conversation 1. P11
    1, yes/ hot dogs/ thank/ please
    2, hamburger/ lemonade/ small/ 4
    3, large/ thanks/ 70
    2. Say the prices 1. P11
    £1.20 64p £ 9.45 12p
    75p £9 £1.15 99p
    Grammar Reference P104
    Homework P124-129
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓