Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Thanh Mão)
  • (Nguyễn Thị Thu Lan)
  • (Nguyễn Thị Xuân Mai)

Tìm kiếm với Google

Liên kết Web


Đồng hồ

Từ điển- Dictionary


Tra theo từ điển:



Học Tiếng Anh trực tuyến

Bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh

Điều tra ý kiến

Bạn là ai?
Giáo viên trường THCS Mai Đình
Giáo viên trường khác
Học sinh trường THCS Mai Đình
Học sinh trường khác
Khách ghé thăm

Lịch và máy tính

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Hall_Of_Fame_The_Script_ft_will_i_am__The_Script_ft_will_i_am.mp3 Chao_Nam_Hoc_Moi1.swf Daythonvyda.swf 0.Canh_Ba_Be.jpg 303HMKCAP34JN9CAXHL49MCAPNELXSCAUQIUPICA5L5EBNCAUP1PIJCA70KS2NCA0L5KCICAS53ZN8CA6V4GPDCAI4IUU4CAHBAEI6CAKRIHTZCAQA0WLYCAIV2TQOCAU61CUECA7S02WRCAVSDW0RCA4QMU8B.jpg Best.jpg VOV_MEDIA__Tho_vit_dang_m.mp3 TIENG_THO_13_4_so_1.mp3 0.hoa-tuyet.swf 0.xmas-snow.swf 0.Jingle-bells.swf Se_Mai_Yeu_Em_Nhu_Vay__Ung_Hoang_Phuc_NCT_2026659659.mp3 Nothinggonnachangemyloveforyou1.mp3 ATT20631852.jpg Mon_an.jpg 17931_1329845002190_1112937450_1014439_3369965_n1.jpg 301112360528351.jpg Lich_flash.swf Ai_len_xu_hoa_dao.flv Tx1.swf

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    NGHE NHẠC ONLINE


    MusicPlaylistRingtones
    Create a playlist at MixPod.com

    Unit 15. Going out

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Thu Lan (trang riêng)
    Ngày gửi: 10h:51' 26-11-2009
    Dung lượng: 4.8 MB
    Số lượt tải: 235
    Số lượt thích: 0 người
    Match.
    Alphabet Buttons Appear Here
    60
    Write sentences with should or shouldn’t
    Unit 15: GOING OUT
    Lesson 3: B1-2 P. 150 - 151
    Saturday, April 2nd, 2009
    the rest :
    (to) awake :
    (to) scare :
    sự nghỉ ngơi
    thức giấc
    làm sợ hãi
     1. New words:
    (to) get used to :
    thích nghi với…, quen với…
    2. Read B1 P. 150
    3. Answer the questions B1 P 151
    Alphabet Buttons Appear Here
    60
    She goes to the school theater once a week. The rest of the week she usually stays at home in the evening.
    a
    Alphabet Buttons Appear Here
    60
    No, she doesn’t like the city .
    b
    Alphabet Buttons Appear Here
    60
    Before, She lived in a village near Hue.
    c
    Alphabet Buttons Appear Here
    60
    She likes living there because she knew all the people in her neighborhood; the village was quiet and there was a little traffic.
    d
    Alphabet Buttons Appear Here
    60
    She doesn’t like the city because it’s noisy and the read are busy.
    e
    Alphabet Buttons Appear Here
    60
    She hates crossing the read most because bikes, motorbikes and cars from every direction, and they scare her.
    f
    4. Answer the questions about yourself.
    Alphabet Buttons Appear Here
    60
    Do you like the city or the country? Why or why not?
    Alphabet Buttons Appear Here
    60
    What do you like most about the city? Why?
    Alphabet Buttons Appear Here
    60
    What do you like most about the country? Why?

    4. Homework.
    Learn the new words by heart.
    Do B1-2 P.96 in the workbook.
    Prepare Unit 15 B3 P. 151-152
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓